Chia Sẻ Kinh Nghiệm

Tổng hợp những câu giao tiếp Tiếng Nhật cần thiết trong bệnh viện

Bạn là điều dưỡng viên, bạn đang làm việc trong các bệnh viện tại Nhật Bản. Công việc của bạn thường xuyên phải tiếp xúc với các bác sĩ người Nhật và các bệnh nhân. Do đó, việc giao tiếp bằng tiếng Nhật là không thể thiếu đối với bạn. Trong bài viết này, vieclamdieuduong.com sẽ tổng hợp những câu giao tiếp thông dụng nhất trong bệnh viện để giúp các bạn làm tốt công việc của mình.
 
giao-tiep-tieng-nhat-trong-benh-vien
Giao tiếp tiếng Nhật trong bệnh viện
1. 病気になりました。
 dịch: Tôi bị ốm rồi

2. 
 今気持ちが悪いです。(いま きもちが わるいです。)
 dịch: Bây giờ tôi cảm thấy khó chịu trong người

3. 
熱はありますか。
 dịch: Anh có bị sốt không>

4. 
体温を 測らせてください。

(たいおんを はからせてください。)
 dịch: Để tôi đo nhiệt độ cơ thể cho bạn

5. 
体温は何度ですか。

(たいおんは なんどですか。)
 dịch: Nhiệt độ cơ thể là bao nhiêu vậy?

6. 
健康の診断をしてもらいたいですので、病院に行きます。

(けんこうのしんだんをしてもらいたいですので、びょういんに いきます。)
 dịch: Tôi muốn đi đến bệnh viện khám sức khỏe

7. 
緒に病院へ行っていただけませんか。

(いっしょに びょういんへ いっていただけませんか。)
 dịch: Anh có thể đi cùng tôi đến bệnh viện không?

8. 救急車を呼んでください。

(きゅうきゅうしゃを よんでください。)
 dịch:  Gọi cho tôi một xe cứu thương

9. 最初は 受付をすることです。

(さいしょは うけつけをすることです。)
 dịch: Đầu tiên bạn hãy đăng ký ở quầy lễ tân

10. 
どんな科に 受付しますか。

(どんなかに うけつけしますか。)
 dịch: Anh muốn đăng ký vào khoa nào?

11. 
内科に 受付したいです。

(ないかに うけつけしたいです。)
 dịch: Tôi muốn đăng ký vào khoa nội

12. どうしましたか
 dịch:  Anh bị làm sao?

13. 熱がもうないんですが、まだせきが 出ます。

(ねつが もう ないんですが、まだせきが でます。)
 dịch:  Tôi hết sốt rồi nhưng vẫn còn ho

14. シャツを脱いでください。検診します。

(シャツを ぬいでください。けんしんします。
 dịch: Hãy cởi áo ra để tôi khám

15. 
息を吸ってください。

(いきを すってください。)
 dịch:  Hãy hít thở thật sâu

16. ここが痛いですか。​
 dịch: Chỗ này có bị đau không?

17. 
どのぐらい 痛みましたか。

(どのぐらい いたみましたか。)
 dịch: Anh bị thế này đã lâu chưa?

18. 昨日から 痛みました。

(きのうから いたみました。)
 dịch: Tôi bị đau từ hôm qua

19. この前、どんな病気が あったんですか。

(このまえ、どんなきょうきが あったんですか)
 dịch: Trước đây anh đã từng mắc bệnh gì?

20. どんな病気ですか。
 dịch:  Tôi bị bệnh gì vậy?

21. 風邪だけです。
 dịch: Chỉ bị cảm nhẹ thôi

22. 私は 抗生剤に 敏感です。

(わたしは こうせいざいに びんかんです。)
 dịch:  Tôi bị mẫn cảm với thuốc kháng sinh

23. これは カルテです。薬局で 薬を買ってください。

(これは カルテです。やっきょくで くすりを かってください。)
 dịch: Đây là đơn thuốc của anh, hãy đến hiệu thuốc để mua thuốc

24. 
これは あなたの薬です。一日3回、一回に2つ飲んでください。

(これは あなたのくすりです。いちにち 3かい、いっかいに ふたつ のんでください。
 dịch: Đây là thuốc của anh, một ngày uống 3 lần, mỗi lần 2 viên

Để có thể giao tiếp tốt, vố từ vựng cũng là vấn đề bạn cần học ngay bây giờ. Bạn có thể học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng y tế tại BÀI VIẾT NÀY!

Không chỉ dừng lại ở việc đáp ứng với nhu cầu công việc, mà việc bạn biết tiếng Nhật khi làm điều dưỡng là một lợi thế lớn. Khi có vốn tiếng Nhật nhất định, bạn sẽ có mức thu nhập cao hơn nhiều lần, chi tiết xem
TẠI ĐÂY
!
 


Đăng ký tư vấn
Họ và tên* Vui lòng nhập Họ tên
Điện thoại* Vui lòng nhập Điện thoại
Email * Vui lòng nhập Email
Năm sinh
Tỉnh thành
Nội dung liên hệ *
Vui lòng nhập Nội dung